Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: việt, hoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ việt, hoạt:

越 việt, hoạt

Đây là các chữ cấu thành từ này: việt,hoạt

việt, hoạt [việt, hoạt]

U+8D8A, tổng 12 nét, bộ Tẩu 走
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: yue4, huo2;
Việt bính: jyut6
1. [播越] bá việt 2. [百越] bách việt 3. [隔越] cách việt 4. [漢越辭典摘引] hán việt từ điển trích dẫn 5. [南越] nam việt 6. [吳越] ngô việt 7. [吳越同舟] ngô việt đồng chu 8. [超越] siêu việt 9. [僭越] tiếm việt 10. [卓越] trác việt;

việt, hoạt

Nghĩa Trung Việt của từ 越

(Động) Vượt qua, nhảy qua.
◎Như: phiên san việt lĩnh
trèo đèo vượt núi, việt tường nhi tẩu leo qua tường mà chạy.

(Động)
Trải qua.
◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế câu hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc chỉnh đốn.

(Động)
Không theo trật tự, vượt quá phạm vi hoặc lệ thường.
◎Như: việt quyền vượt quyền.

(Động)
Rơi đổ, ngã xuống.
◎Như: vẫn việt xô đổ, nói việc hỏng mất.
◇Tả truyện : Xạ kì tả, việt vu xa hạ, xạ kì hữu, tễ vu xa trung , , , (Thành Công nhị niên ) Bắn bên trái, ngã xuống xe, bắn bên phải, gục trong xe.

(Động)
Tan, phát dương, tuyên dương.
◎Như: tinh thần phóng việt tinh thần phát dương.

(Tính)
Du dương.
◎Như: kì thanh thanh việt tiếng của nó trong trẻo du dương.

(Danh)
Nước Việt, đất Việt.

(Danh)
Giống Việt, ngày xưa các vùng Giang, Chiết, Mân, Việt đều là nói của giống Việt ở gọi là Bách Việt .
◎Như: giống Âu Việt thì ở Chiết Giang , Mân Việt thì ở Phúc Kiến , Dương Việt thì ở Giang Tây 西, Nam Việt thì ở Quảng Đông , Lạc Việt thì ở nước ta, đều là Bách Việt cả.
§ Có khi viết là .

(Danh)
Tên riêng của tỉnh Chiết Giang .

(Danh)
Họ Việt.

(Phó)
Việt... việt... ... ... càng... càng...
◎Như: thì nhật việt cửu phản nhi việt gia thanh tích thời gian càng lâu càng rõ rệt.Một âm là hoạt.

(Danh)
Cái lỗ dưới đàn sắt.

việt, như "Việt Nam" (vhn)
vát, như "chạy vát" (btcn)
vẹt, như "vẹt ra một phía" (btcn)
vượt, như "vượt qua" (btcn)
nhông, như "chạy lông nhông" (gdhn)
vác, như "vác mặt lên" (gdhn)
vệt, như "vệt khói" (gdhn)
vót, như "vót tăm" (gdhn)

Nghĩa của 越 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 12
Hán Việt: VIỆT
1. vượt qua; nhảy qua。跨过(阻碍);跳过。
越 墙
nhảy qua tường
翻山越 岭
trèo đèo lội suối; trèo đèo vượt suối
2. vượt qua (không theo thứ tự)。不按照一般的次序;超出(范围)。
越 级
vượt cấp
越 权
vượt quyền
3. cao; dâng trào (tiếng hát, tình cảm)。(声音、情感)昂扬。
激越
sự xúc động dâng trào
声音清越
thanh âm trong trẻo cao vút
4. tước đoạt; cướp đoạt; cướp bóc。抢夺。
杀人越 货
giết người cướp của
5. càng... càng... (mức độ phát triển theo sự phát triển của điều kiện)。叠用,表示程度随着条件的发展而发展(跟"愈...愈..."相同)。
脑子越 用越 灵
trí não càng dùng càng linh hoạt
争论越 认真,是非越 清楚。
tranh luận càng nghiêm túc thì phải trái càng rõ ràng.
Ghi chú: 注意:"越来越..."表示程度随着时间发展,如:天气越来越热了。 "越来越..." ngày càng (biểu thị mức độ sẽ phát triển theo thời gian), như "thời tiết ngày càng nóng"
6. nước Việt (tên nước thời Chu, ở phía đông tỉnh Chiết Giang ngày nay, sau này mở rộng đến vùng Giang Tô, Sơn Đông)。周朝国名,原来在今浙江东部,后来扩展到江苏、山东。
7. Việt (chỉ phía đông tỉnh Chiết Giang)。指浙江东部。
8. họ Việt。姓。
Từ ghép:
越北 ; 越冬 ; 越冬作物 ; 越发 ; 越轨 ; 越过 ; 越级 ; 越界 ; 越境 ; 越剧 ; 越礼 ; 越南 ; 越权 ; 越位 ; 越野 ; 越野赛 ; 越野赛跑 ; 越狱 ; 越俎代庖

Chữ gần giống với 越:

, , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 越

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越 Tự hình chữ 越

Nghĩa chữ nôm của chữ: hoạt

hoạt:hoạt bát, hoạt động
hoạt:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)
việt, hoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việt, hoạt Tìm thêm nội dung cho: việt, hoạt